TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天底下

tiāndǐxia giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐỂ HẠ

天底下 nghĩa là trên thế gian, dưới ánh mặt trời.

Nghĩa của 天底下

tiāndǐxia

THIÊN ĐỂ HẠPhó từ
  1. Trên thế gian
  2. Dưới ánh mặt trời

Câu hỏi thường gặp

天底下 nghĩa là gì?

天底下 (tiāndǐxia) nghĩa là trên thế gian, dưới ánh mặt trời.

天底下 đọc thế nào?

天底下 đọc là tiāndǐxia (pinyin).

Âm Hán Việt của 天底下 là gì?

Âm Hán Việt của 天底下 là "thiên để hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.