TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天底

tiāndǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐỂ

天底 nghĩa là điểm đối chân.

Nghĩa của 天底

tiāndǐ

THIÊN ĐỂDanh từ
  1. thiên văn học Điểm đối chân

Từ ghép có 天底

Câu hỏi thường gặp

天底 nghĩa là gì?

天底 (tiāndǐ) nghĩa là điểm đối chân.

天底 đọc thế nào?

天底 đọc là tiāndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天底 là gì?

Âm Hán Việt của 天底 là "thiên để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.