TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天成

tiānchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THÀNH

天成 nghĩa là Như thể do trời tạo ra.

Nghĩa của 天成

tiānchéng

THIÊN THÀNHĐộng từ, Tên riêng
  1. Như thể do trời tạo ra

Thành ngữ có 天成

Câu hỏi thường gặp

天成 nghĩa là gì?

天成 (tiānchéng) nghĩa là Như thể do trời tạo ra.

天成 đọc thế nào?

天成 đọc là tiānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天成 là gì?

Âm Hán Việt của 天成 là "thiên thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.