TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浑然天成

húnrántiānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渾然天成

Âm Hán Việt HỒN NHIÊN THIÊN THÀNH

浑然天成 nghĩa là tựa như thiên nhiên, chất lượng tuyệt hảo.

Nghĩa của 浑然天成

húnrántiānchéng

HỒN NHIÊN THIÊN THÀNHCụm từphồn thể 渾然天成
  1. Tựa như thiên nhiên
  2. thành ngữ Chất lượng tuyệt hảo

Câu hỏi thường gặp

浑然天成 nghĩa là gì?

浑然天成 (húnrántiānchéng) nghĩa là tựa như thiên nhiên, chất lượng tuyệt hảo.

浑然天成 đọc thế nào?

浑然天成 đọc là húnrántiānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 浑然天成 là gì?

Âm Hán Việt của 浑然天成 là "hồn nhiên thiên thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.