天摇地转 (tiānyáodìzhuǎn) nghĩa là trời rung đất chuyển.
天摇地转 đọc thế nào?
天摇地转 đọc là tiānyáodìzhuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天摇地转 là gì?
Âm Hán Việt của 天摇地转 là "thiên dao địa chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.