TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天敌

tiāndí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天敵

Âm Hán Việt THIÊN ĐỊCH

天敌 nghĩa là kẻ săn mồi, kẻ thù tự nhiên.

Nghĩa của 天敌

tiāndí

THIÊN ĐỊCHDanh từphồn thể 天敵
  1. Kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

天敌 nghĩa là gì?

天敌 (tiāndí) nghĩa là kẻ săn mồi, kẻ thù tự nhiên.

天敌 đọc thế nào?

天敌 đọc là tiāndí (pinyin).

Âm Hán Việt của 天敌 là gì?

Âm Hán Việt của 天敌 là "thiên địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.