TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天文馆

tiānwénguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天文館

Âm Hán Việt THIÊN VĂN QUÁN

天文馆 nghĩa là cung thiên văn, nhà vòm thiên văn.

Nghĩa của 天文馆

tiānwénguǎn

THIÊN VĂN QUÁNDanh từphồn thể 天文館
  1. Cung thiên văn, nhà vòm thiên văn

Câu hỏi thường gặp

天文馆 nghĩa là gì?

天文馆 (tiānwénguǎn) nghĩa là cung thiên văn, nhà vòm thiên văn.

天文馆 đọc thế nào?

天文馆 đọc là tiānwénguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天文馆 là gì?

Âm Hán Việt của 天文馆 là "thiên văn quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.