THIÊN PHƯƠNG DẠ ĐÀMCụm từ, Tên riêngphồn thể 天方夜譚tên riêng
Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển)
Câu hỏi thường gặp
天方夜谭 nghĩa là gì?
天方夜谭 (tiānfāngyètán, tiānfāng yètán) nghĩa là câu chuyện huyền ảo.
天方夜谭 đọc thế nào?
天方夜谭 đọc là tiānfāngyètán (pinyin).
Âm Hán Việt của 天方夜谭 là gì?
Âm Hán Việt của 天方夜谭 là "thiên phương dạ đàm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.