天时地利人和
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天時地利人和
天时地利人和 nghĩa là Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân.
Nghĩa của 天时地利人和
tiānshídìlìrénhé
THIÊN THỜI ĐỊA LỢI NHÂN HÒACụm từphồn thể 天時地利人和- Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
Câu hỏi thường gặp
天时地利人和 nghĩa là gì?
天时地利人和 (tiānshídìlìrénhé) nghĩa là Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân.
天时地利人和 đọc thế nào?
天时地利人和 đọc là tiānshídìlìrénhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 天时地利人和 là gì?
Âm Hán Việt của 天时地利人和 là "thiên thời địa lợi nhân hòa".