TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天时地利人和

tiānshídìlìrénhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天時地利人和

Âm Hán Việt THIÊN THỜI ĐỊA LỢI NHÂN HÒA

天时地利人和 nghĩa là Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân.

Nghĩa của 天时地利人和

tiānshídìlìrénhé

THIÊN THỜI ĐỊA LỢI NHÂN HÒACụm từphồn thể 天時地利人和
  1. Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân

Câu hỏi thường gặp

天时地利人和 nghĩa là gì?

天时地利人和 (tiānshídìlìrénhé) nghĩa là Thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân.

天时地利人和 đọc thế nào?

天时地利人和 đọc là tiānshídìlìrénhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 天时地利人和 là gì?

Âm Hán Việt của 天时地利人和 là "thiên thời địa lợi nhân hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.