TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天时

tiānshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天時

Âm Hán Việt THIÊN THỜI

天时 nghĩa là thời gian, thời điểm thích hợp.

Nghĩa của 天时

tiānshí

THIÊN THỜIDanh từphồn thể 天時
  1. Thời gian
  2. Thời điểm thích hợp
  3. Điều kiện thời tiết
  4. Vận mệnh
  5. Dòng thời gian
  6. Trật tự tự nhiên của trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天时 nghĩa là gì?

天时 (tiānshí) nghĩa là thời gian, thời điểm thích hợp.

天时 đọc thế nào?

天时 đọc là tiānshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 天时 là gì?

Âm Hán Việt của 天时 là "thiên thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.