天星码头 (tiānxīngmǎtóu) nghĩa là Bến phà Star Ferry, Hồng Kông.
天星码头 đọc thế nào?
天星码头 đọc là Tiānxīngmǎtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 天星码头 là gì?
Âm Hán Việt của 天星码头 là "thiên tinh mã đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.