TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天晓得

tiānxiǎode giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天曉得

Âm Hán Việt THIÊN HIỂU ĐẮC

天晓得 nghĩa là trời biết.

Nghĩa của 天晓得

tiānxiǎode

THIÊN HIỂU ĐẮCphồn thể 天曉得
  1. Trời biết!

Câu hỏi thường gặp

天晓得 nghĩa là gì?

天晓得 (tiānxiǎode) nghĩa là trời biết.

天晓得 đọc thế nào?

天晓得 đọc là tiānxiǎode (pinyin).

Âm Hán Việt của 天晓得 là gì?

Âm Hán Việt của 天晓得 là "thiên hiểu đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.