nghĩa đen Thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ
Tôi không được phép thông báo cho bạn.
Câu hỏi thường gặp
天机不可泄露 nghĩa là gì?
天机不可泄露 (tiānjībùkěxièlù) nghĩa là không được tiết lộ.
天机不可泄露 đọc thế nào?
天机不可泄露 đọc là tiānjībùkěxièlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 天机不可泄露 là gì?
Âm Hán Việt của 天机不可泄露 là "thiên cơ bất khả tiết lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.