天桥
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天橋
天桥 nghĩa là Lối đi bộ trên cao.
Nghĩa của 天桥
tiānqiáo
THIÊN KIỀUDanh từ, Tên riêngphồn thể 天橋- Lối đi bộ trên cao
- Cầu vượt cho người đi bộ
Tiānqiáo
THIÊN KIỀUDanh từ, Tên riêngphồn thể 天橋tên riêng- Quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 济南市 (Jǐnánshì), Sơn Đông
- Quận Thiên Kiều ở Bắc Kinh, trước đây là trung tâm văn hóa dân gian
Từ ghép có 天桥
Câu hỏi thường gặp
天桥 nghĩa là gì?
天桥 (tiānqiáo, tiānqiáo) nghĩa là Lối đi bộ trên cao.
天桥 đọc thế nào?
天桥 đọc là tiānqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 天桥 là gì?
Âm Hán Việt của 天桥 là "thiên kiều".