TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天桥

tiānqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天橋

Âm Hán Việt THIÊN KIỀU

天桥 nghĩa là Lối đi bộ trên cao.

Nghĩa của 天桥

tiānqiáo

THIÊN KIỀUDanh từ, Tên riêngphồn thể 天橋
  1. Lối đi bộ trên cao
  2. Cầu vượt cho người đi bộ

Tiānqiáo

THIÊN KIỀUDanh từ, Tên riêngphồn thể 天橋tên riêng
  1. Quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 济南市 (Jǐnánshì), Sơn Đông
  2. Quận Thiên Kiều ở Bắc Kinh, trước đây là trung tâm văn hóa dân gian

Từ ghép có 天桥

Câu hỏi thường gặp

天桥 nghĩa là gì?

天桥 (tiānqiáo, tiānqiáo) nghĩa là Lối đi bộ trên cao.

天桥 đọc thế nào?

天桥 đọc là tiānqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 天桥 là gì?

Âm Hán Việt của 天桥 là "thiên kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.