TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天梯

tiāntī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THÊ

天梯 nghĩa là cầu thang lên trời, đường núi cao.

Nghĩa của 天梯

tiāntī

THIÊN THÊDanh từ
  1. Cầu thang lên trời
  2. Đường núi cao
  3. Thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác
  4. Thang máy không gian

Câu hỏi thường gặp

天梯 nghĩa là gì?

天梯 (tiāntī) nghĩa là cầu thang lên trời, đường núi cao.

天梯 đọc thế nào?

天梯 đọc là tiāntī (pinyin).

Âm Hán Việt của 天梯 là gì?

Âm Hán Việt của 天梯 là "thiên thê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.