TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天津会议专条

Tiānjīnhuìyìzhuāntiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天津會議專條

Âm Hán Việt THIÊN TÂN HỘI NGHỊ CHUYÊN ĐIỀU

天津会议专条 nghĩa là Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鸿章 (Lǐ Hóngzhāng) và Itō Hirobumi 伊藤博文 (Yīténg Bówén) để rút quân Thanh và Nhật Bản khỏi Triều Tiên.

Nghĩa của 天津会议专条

Tiānjīnhuìyìzhuāntiáo

THIÊN TÂN HỘI NGHỊ CHUYÊN ĐIỀUphồn thể 天津會議專條tên riêng
  1. Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鸿章 (Lǐ Hóngzhāng) và Itō Hirobumi 伊藤博文 (Yīténg Bówén) để rút quân Thanh và Nhật Bản khỏi Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

天津会议专条 nghĩa là gì?

天津会议专条 (tiānjīnhuìyìzhuāntiáo) nghĩa là Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鸿章 (Lǐ Hóngzhāng) và Itō Hirobumi 伊藤博文 (Yīténg Bówén) để rút quân Thanh và Nhật Bản khỏi Triều Tiên.

天津会议专条 đọc thế nào?

天津会议专条 đọc là Tiānjīnhuìyìzhuāntiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 天津会议专条 là gì?

Âm Hán Việt của 天津会议专条 là "thiên tân hội nghị chuyên điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.