TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天涯

tiānyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NHAI

天涯 nghĩa là cuối chân trời, nơi xa xôi.

Nghĩa của 天涯

tiānyá

THIÊN NHAIDanh từ
  1. Cuối chân trời
  2. Nơi xa xôi

Từ ghép có 天涯

Thành ngữ có 天涯

Câu hỏi thường gặp

天涯 nghĩa là gì?

天涯 (tiānyá) nghĩa là cuối chân trời, nơi xa xôi.

天涯 đọc thế nào?

天涯 đọc là tiānyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 天涯 là gì?

Âm Hán Việt của 天涯 là "thiên nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.