TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天津条约

Tiānjīn Tiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天津條約

Âm Hán Việt THIÊN TÂN ĐIỀU ƯỚC

天津条约 nghĩa là Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc.

Nghĩa của 天津条约

Tiānjīn Tiáoyuē

THIÊN TÂN ĐIỀU ƯỚCphồn thể 天津條約tên riêng
  1. Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

天津条约 nghĩa là gì?

天津条约 (tiānjīn tiáoyuē) nghĩa là Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc.

天津条约 đọc thế nào?

天津条约 đọc là Tiānjīn Tiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 天津条约 là gì?

Âm Hán Việt của 天津条约 là "thiên tân điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.