TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天涯海角

tiānyáhǎijiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NHAI HẢI GIÁC

天涯海角 nghĩa là chân trời góc bể.

Nghĩa của 天涯海角

tiānyáhǎijiǎo

THIÊN NHAI HẢI GIÁC
  1. Chân trời góc bể
  2. Cách biệt nhau bởi ngàn trùng

Tiānyá Hǎijiǎo

THIÊN NHAI HẢI GIÁCtên riêng
  1. Thiên Nhai Hải Giác, khu du lịch trên bờ biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 三亚 (San1ya4) 24 km về phía tây

Câu hỏi thường gặp

天涯海角 nghĩa là gì?

天涯海角 (tiānyáhǎijiǎo, tiānyá hǎijiǎo) nghĩa là chân trời góc bể.

天涯海角 đọc thế nào?

天涯海角 đọc là tiānyáhǎijiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 天涯海角 là gì?

Âm Hán Việt của 天涯海角 là "thiên nhai hải giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.