TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天涯若比邻

tiānyáruòbǐlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天涯若比鄰

Âm Hán Việt THIÊN NHAI NHƯỢC TỶ LÂN

天涯若比邻 nghĩa là Xa cách nhưng gần gũi.

Nghĩa của 天涯若比邻

tiānyáruòbǐlín

THIÊN NHAI NHƯỢC TỶ LÂNCụm từphồn thể 天涯若比鄰
  1. thành ngữ Xa cách nhưng gần gũi
  2. Gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý

Câu hỏi thường gặp

天涯若比邻 nghĩa là gì?

天涯若比邻 (tiānyáruòbǐlín) nghĩa là Xa cách nhưng gần gũi.

天涯若比邻 đọc thế nào?

天涯若比邻 đọc là tiānyáruòbǐlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 天涯若比邻 là gì?

Âm Hán Việt của 天涯若比邻 là "thiên nhai nhược tỷ lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.