TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天演

tiānyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN DIỄN

天演 nghĩa là thay đổi tự nhiên, tiến hoá.

Nghĩa của 天演

tiānyǎn

THIÊN DIỄNDanh từ
  1. Thay đổi tự nhiên
  2. Tiến hoá (bản dịch sớm, sau được thay bằng 进化)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天演

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天演

Câu hỏi thường gặp

天演 nghĩa là gì?

天演 (tiānyǎn) nghĩa là thay đổi tự nhiên, tiến hoá.

天演 đọc thế nào?

天演 đọc là tiānyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天演 là gì?

Âm Hán Việt của 天演 là "thiên diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.