TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天灾地孽

tiānzāidìniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天災地孽

Âm Hán Việt THIÊN TAI ĐỊA NGHIỆT

天灾地孽 nghĩa là Thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên.

Nghĩa của 天灾地孽

tiānzāidìniè

THIÊN TAI ĐỊA NGHIỆTphồn thể 天災地孽
  1. Thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên
  2. Cảnh báo từ trời

Câu hỏi thường gặp

天灾地孽 nghĩa là gì?

天灾地孽 (tiānzāidìniè) nghĩa là Thảm họa và hiện tượng phi tự nhiên.

天灾地孽 đọc thế nào?

天灾地孽 đọc là tiānzāidìniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 天灾地孽 là gì?

Âm Hán Việt của 天灾地孽 là "thiên tai địa nghiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.