TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天然

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiānrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN NHIÊN

天然 nghĩa là tự nhiên.

Nghĩa của 天然

tiānrán

THIÊN NHIÊNTính từ
  1. Tự nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天然

Đồng nghĩa

Từ ghép có 天然

Câu hỏi thường gặp

天然 nghĩa là gì?

天然 (tiānrán) nghĩa là tự nhiên.

天然 đọc thế nào?

天然 đọc là tiānrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 天然 là gì?

Âm Hán Việt của 天然 là "thiên nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.