TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天父

tiānfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN PHỤ

天父 nghĩa là cha thiên thượng.

Nghĩa của 天父

tiānfù

THIÊN PHỤDanh từ, Tên riêng
  1. Cha Thiên Thượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天父

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天父 nghĩa là gì?

天父 (tiānfù) nghĩa là cha thiên thượng.

天父 đọc thế nào?

天父 đọc là tiānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 天父 là gì?

Âm Hán Việt của 天父 là "thiên phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.