TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天王

tiānwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN VƯƠNG

天王 nghĩa là hoàng đế, thần.

Nghĩa của 天王

tiānwáng

THIÊN VƯƠNGDanh từ, Tên riêng
  1. Hoàng đế
  2. Thần
  3. Tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn
  4. Xem thêm 洪秀全 (Hóng Xiùquán)

Câu hỏi thường gặp

天王 nghĩa là gì?

天王 (tiānwáng) nghĩa là hoàng đế, thần.

天王 đọc thế nào?

天王 đọc là tiānwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天王 là gì?

Âm Hán Việt của 天王 là "thiên vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.