TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天珠

tiānzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CHÂU

天珠 nghĩa là Hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên.

Nghĩa của 天珠

tiānzhū

THIÊN CHÂUDanh từ
  1. Hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên

Câu hỏi thường gặp

天珠 nghĩa là gì?

天珠 (tiānzhū) nghĩa là Hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên.

天珠 đọc thế nào?

天珠 đọc là tiānzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 天珠 là gì?

Âm Hán Việt của 天珠 là "thiên châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.