TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天理

tiānlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LÝ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

天理 nghĩa là thiên lý.

Nghĩa của 天理

tiānlǐ

THIÊN LÝDanh từ, Tên riêng
  1. Thiên lý
  2. Trật tự tự nhiên của vạn vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天理

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 天理

Câu hỏi thường gặp

天理 nghĩa là gì?

天理 (tiānlǐ) nghĩa là thiên lý.

天理 đọc thế nào?

天理 đọc là tiānlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 天理 là gì?

Âm Hán Việt của 天理 là "thiên lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.