天生的一对 (tiānshēngdeyīduì) nghĩa là Cặp đôi sinh ra dành cho nhau.
天生的一对 đọc thế nào?
天生的一对 đọc là tiānshēngdeyīduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 天生的一对 là gì?
Âm Hán Việt của 天生的一对 là "thiên sinh đích nhất đối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.