天禄 nghĩa là Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài.
Nghĩa của 天禄
tiānlù
THIÊN LỘCDanh từ, Tên riêngphồn thể 天祿
Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài
Sở hữu đế chế
Câu hỏi thường gặp
天禄 nghĩa là gì?
天禄 (tiānlù) nghĩa là Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài.
天禄 đọc thế nào?
天禄 đọc là tiānlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 天禄 là gì?
Âm Hán Việt của 天禄 là "thiên lộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.