TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天禄

tiānlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天祿

Âm Hán Việt THIÊN LỘC

天禄 nghĩa là Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài.

Nghĩa của 天禄

tiānlù

THIÊN LỘCDanh từ, Tên riêngphồn thể 天祿
  1. Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài
  2. Sở hữu đế chế

Câu hỏi thường gặp

天禄 nghĩa là gì?

天禄 (tiānlù) nghĩa là Con vật điêu khắc cát tường, thường là kỳ lân hoặc hươu có đuôi dài.

天禄 đọc thế nào?

天禄 đọc là tiānlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 天禄 là gì?

Âm Hán Việt của 天禄 là "thiên lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.