TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天秤

tiānchèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN XỨNG

天秤 nghĩa là cân bàn.

Nghĩa của 天秤

tiānchèng

THIÊN XỨNGDanh từ
  1. Cân bàn
  2. Âm Đài Loan tiānpíng

Câu hỏi thường gặp

天秤 nghĩa là gì?

天秤 (tiānchèng) nghĩa là cân bàn.

天秤 đọc thế nào?

天秤 đọc là tiānchèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天秤 là gì?

Âm Hán Việt của 天秤 là "thiên xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.