TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天窗

tiānchuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN SONG

天窗 nghĩa là cửa sập, cửa sổ trời.

Nghĩa của 天窗

tiānchuāng

THIÊN SONGDanh từ
  1. Cửa sập
  2. Cửa sổ trời
  3. Mái kính

Câu hỏi thường gặp

天窗 nghĩa là gì?

天窗 (tiānchuāng) nghĩa là cửa sập, cửa sổ trời.

天窗 đọc thế nào?

天窗 đọc là tiānchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天窗 là gì?

Âm Hán Việt của 天窗 là "thiên song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.