天空
giọng máy của trình duyệt
天空 nghĩa là bầu trời.
Nghĩa của 天空
tiānkōng
THIÊN KHÔNGDanh từ, Tính từ- Bầu trời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天空
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 天空
- 海阔天空 — Biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la
Câu ví dụ với 天空
- 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.Tatoeba #4936113
- 天空为什么是蓝色的? Tiānkōng wèishénme shì lánsè de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954312
- 为什么天空是蓝的? Wèishénme tiānkōng shì lán de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954310
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天空 nghĩa là gì?
天空 (tiānkōng) nghĩa là bầu trời.
天空 đọc thế nào?
天空 đọc là tiānkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天空 là gì?
Âm Hán Việt của 天空 là "thiên không".