TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天竺

Tiānzhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TRÚC

天竺 nghĩa là Tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo).

Nghĩa của 天竺

Tiānzhú

THIÊN TRÚCTên riêngtên riêng
  1. Tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)

Từ ghép có 天竺

Câu hỏi thường gặp

天竺 nghĩa là gì?

天竺 (tiānzhú) nghĩa là Tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo).

天竺 đọc thế nào?

天竺 đọc là Tiānzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 天竺 là gì?

Âm Hán Việt của 天竺 là "thiên trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.