TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天籁

tiānlài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天籟

Âm Hán Việt THIÊN LẠI

天籁 nghĩa là Âm thanh của thiên nhiên.

Nghĩa của 天籁

tiānlài

THIÊN LẠIDanh từphồn thể 天籟
  1. Âm thanh của thiên nhiên

Câu hỏi thường gặp

天籁 nghĩa là gì?

天籁 (tiānlài) nghĩa là Âm thanh của thiên nhiên.

天籁 đọc thế nào?

天籁 đọc là tiānlài (pinyin).

Âm Hán Việt của 天籁 là gì?

Âm Hán Việt của 天籁 là "thiên lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.