天线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 天線
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)
天线 nghĩa là Ăng-ten.
Nghĩa của 天线
tiānxiàn
THIÊN TUYẾNDanh từphồn thể 天線- Ăng-ten
- Cột ăng-ten
- Quan hệ với quan chức cấp cao
Câu hỏi thường gặp
天线 nghĩa là gì?
天线 (tiānxiàn) nghĩa là Ăng-ten.
天线 đọc thế nào?
天线 đọc là tiānxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天线 là gì?
Âm Hán Việt của 天线 là "thiên tuyến".