TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天线

tiānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天線

Âm Hán Việt THIÊN TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

天线 nghĩa là Ăng-ten.

Nghĩa của 天线

tiānxiàn

THIÊN TUYẾNDanh từphồn thể 天線
  1. Ăng-ten
  2. Cột ăng-ten
  3. Quan hệ với quan chức cấp cao

Câu hỏi thường gặp

天线 nghĩa là gì?

天线 (tiānxiàn) nghĩa là Ăng-ten.

天线 đọc thế nào?

天线 đọc là tiānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天线 là gì?

Âm Hán Việt của 天线 là "thiên tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.