TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天经地义

tiānjīngdìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天經地義

Âm Hán Việt THIÊN KINH ĐỊA NGHĨA

天经地义 nghĩa là Luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi.

Nghĩa của 天经地义

tiānjīngdìyì

THIÊN KINH ĐỊA NGHĨACụm từphồn thể 天經地義
  1. nghĩa đen Luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi
  2. Tất nhiên và hiển nhiên
  3. Một điều hiển nhiên

Câu hỏi thường gặp

天经地义 nghĩa là gì?

天经地义 (tiānjīngdìyì) nghĩa là Luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi.

天经地义 đọc thế nào?

天经地义 đọc là tiānjīngdìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 天经地义 là gì?

Âm Hán Việt của 天经地义 là "thiên kinh địa nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.