TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天网

Tiānwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天網

Âm Hán Việt THIÊN VÕNG

天网 nghĩa là Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc.

Nghĩa của 天网

Tiānwǎng

THIÊN VÕNGDanh từphồn thể 天網tên riêng
  1. Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Thành ngữ có 天网

  • 天网恢恢 — Lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)

Câu hỏi thường gặp

天网 nghĩa là gì?

天网 (tiānwǎng) nghĩa là Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc.

天网 đọc thế nào?

天网 đọc là Tiānwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天网 là gì?

Âm Hán Việt của 天网 là "thiên võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.