天翻地覆 nghĩa là Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren.
Nghĩa của 天翻地覆
tiānfāndìfù
THIÊN PHIÊN ĐỊA PHÚCCụm từ
Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren
Mọi thứ bị đảo lộn
Câu hỏi thường gặp
天翻地覆 nghĩa là gì?
天翻地覆 (tiānfāndìfù) nghĩa là Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren.
天翻地覆 đọc thế nào?
天翻地覆 đọc là tiānfāndìfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 天翻地覆 là gì?
Âm Hán Việt của 天翻地覆 là "thiên phiên địa phúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.