TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天职

tiānzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天職

Âm Hán Việt THIÊN CHỨC

天职 nghĩa là nghề nghiệp, nhiệm vụ.

Nghĩa của 天职

tiānzhí

THIÊN CHỨCDanh từphồn thể 天職
  1. Nghề nghiệp
  2. Nhiệm vụ
  3. Sứ mệnh trong đời
  4. Thiên chức

Câu hỏi thường gặp

天职 nghĩa là gì?

天职 (tiānzhí) nghĩa là nghề nghiệp, nhiệm vụ.

天职 đọc thế nào?

天职 đọc là tiānzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 天职 là gì?

Âm Hán Việt của 天职 là "thiên chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.