TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天良

tiānliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN LƯƠNG

天良 nghĩa là lương tâm.

Nghĩa của 天良

tiānliáng

THIÊN LƯƠNGDanh từ
  1. Lương tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天良

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 天良

  • 丧尽天良 — Vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Câu hỏi thường gặp

天良 nghĩa là gì?

天良 (tiānliáng) nghĩa là lương tâm.

天良 đọc thế nào?

天良 đọc là tiānliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天良 là gì?

Âm Hán Việt của 天良 là "thiên lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.