TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天蓝

tiānlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天藍

Âm Hán Việt THIÊN LAM

天蓝 nghĩa là xanh da trời.

Nghĩa của 天蓝

tiānlán

THIÊN LAMDanh từphồn thể 天藍
  1. Xanh da trời

Từ ghép có 天蓝

Câu hỏi thường gặp

天蓝 nghĩa là gì?

天蓝 (tiānlán) nghĩa là xanh da trời.

天蓝 đọc thế nào?

天蓝 đọc là tiānlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 天蓝 là gì?

Âm Hán Việt của 天蓝 là "thiên lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.