天行赤眼 nghĩa là Viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của 天行赤眼
tiānxíngchìyǎn
THIÊN HÀNH XÍCH NHÃN
Viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
天行赤眼 nghĩa là gì?
天行赤眼 (tiānxíngchìyǎn) nghĩa là Viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc).
天行赤眼 đọc thế nào?
天行赤眼 đọc là tiānxíngchìyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天行赤眼 là gì?
Âm Hán Việt của 天行赤眼 là "thiên hành xích nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.