TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天要落雨,娘要嫁人

tiānyàoluòyǔ niángyàojiàrén giọng máy của trình duyệt

天要落雨,娘要嫁人 nghĩa là Mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng.

Nghĩa của 天要落雨,娘要嫁人

tiānyàoluòyǔ niángyàojiàrén

  1. thành ngữ Mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng
  2. Ngụ ý quy luật tự nhiên
  3. Điều gì đó bạn không thể chống lại

Câu hỏi thường gặp

天要落雨,娘要嫁人 nghĩa là gì?

天要落雨,娘要嫁人 (tiānyàoluòyǔ niángyàojiàrén) nghĩa là Mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng.

天要落雨,娘要嫁人 đọc thế nào?

天要落雨,娘要嫁人 đọc là tiānyàoluòyǔ niángyàojiàrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.