天诛 (tiānzhū) nghĩa là trừng phạt của trời, phạt của vua.
天诛 đọc thế nào?
天诛 đọc là tiānzhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 天诛 là gì?
Âm Hán Việt của 天诛 là "thiên tru".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.