TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天诛

tiānzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天誅

Âm Hán Việt THIÊN TRU

天诛 nghĩa là trừng phạt của trời, phạt của vua.

Nghĩa của 天诛

tiānzhū

THIÊN TRUphồn thể 天誅
  1. Trừng phạt của trời
  2. Phạt của vua

Câu hỏi thường gặp

天诛 nghĩa là gì?

天诛 (tiānzhū) nghĩa là trừng phạt của trời, phạt của vua.

天诛 đọc thế nào?

天诛 đọc là tiānzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 天诛 là gì?

Âm Hán Việt của 天诛 là "thiên tru".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.