天课 nghĩa là Zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm.
Nghĩa của 天课
tiānkè
THIÊN KHÓADanh từphồn thể 天課
Zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm
Câu hỏi thường gặp
天课 nghĩa là gì?
天课 (tiānkè) nghĩa là Zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm.
天课 đọc thế nào?
天课 đọc là tiānkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 天课 là gì?
Âm Hán Việt của 天课 là "thiên khóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.