天象 (tiānxiàng) nghĩa là Hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực).
天象 đọc thế nào?
天象 đọc là tiānxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天象 là gì?
Âm Hán Việt của 天象 là "thiên tượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.