TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天资

tiānzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天資

Âm Hán Việt THIÊN TƯ

天资 nghĩa là tài năng bẩm sinh, năng khiếu.

Nghĩa của 天资

tiānzī

THIÊN TƯDanh từphồn thể 天資
  1. Tài năng bẩm sinh
  2. Năng khiếu
  3. Phẩm chất thiên phú
  4. Tài nguyên thiên nhiên
  5. Của hồi môn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天资

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天资 nghĩa là gì?

天资 (tiānzī) nghĩa là tài năng bẩm sinh, năng khiếu.

天资 đọc thế nào?

天资 đọc là tiānzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 天资 là gì?

Âm Hán Việt của 天资 là "thiên tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.