TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天赋

tiānfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天賦

Âm Hán Việt THIÊN PHÚ

天赋 nghĩa là tài năng, quyền năng bẩm sinh.

Nghĩa của 天赋

tiānfù

THIÊN PHÚDanh từ, Động từphồn thể 天賦
  1. Tài năng
  2. Quyền năng bẩm sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天赋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天赋 nghĩa là gì?

天赋 (tiānfù) nghĩa là tài năng, quyền năng bẩm sinh.

天赋 đọc thế nào?

天赋 đọc là tiānfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 天赋 là gì?

Âm Hán Việt của 天赋 là "thiên phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.