TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天路历程

Tiānlù Lìchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天路歷程

Âm Hán Việt THIÊN LỘ LỊCH TRÌNH

天路历程 nghĩa là Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851).

Nghĩa của 天路历程

Tiānlù Lìchéng

THIÊN LỘ LỊCH TRÌNHTên riêngphồn thể 天路歷程tên riêng
  1. Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

Câu hỏi thường gặp

天路历程 nghĩa là gì?

天路历程 (tiānlù lìchéng) nghĩa là Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851).

天路历程 đọc thế nào?

天路历程 đọc là Tiānlù Lìchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天路历程 là gì?

Âm Hán Việt của 天路历程 là "thiên lộ lịch trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.