TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天车

tiānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天車

Âm Hán Việt THIÊN XA

天车 nghĩa là Cần trục giàn chuyển động.

Nghĩa của 天车

tiānchē

THIÊN XAphồn thể 天車
  1. Cần trục giàn chuyển động

Câu hỏi thường gặp

天车 nghĩa là gì?

天车 (tiānchē) nghĩa là Cần trục giàn chuyển động.

天车 đọc thế nào?

天车 đọc là tiānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 天车 là gì?

Âm Hán Việt của 天车 là "thiên xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.